Tiêu đề email (主题)
回复:[日期]加班安排确认
Huífù: [rìqī] jiābān ānpái quèrèn
Trả lời: Xác nhận sắp xếp tăng ca ngày [Ngày]
Lời chào
[主管],您好!
[Zhǔguǎn], nín hǎo!
Kính chào [Chủ quản]!
Mục đích
收到您关于[日期]加班的通知,现将我们组的安排确认如下。
Shōudào nín guānyú [rìqī] jiābān de tōngzhī, xiàn jiāng wǒmen zǔ de ānpái quèrèn rúxià.
Tôi đã nhận được thông báo của anh/chị về việc tăng ca ngày [Ngày], nay xin xác nhận sắp xếp của tổ chúng tôi như sau.
Thông tin cần thiết
加班时间:[时间]至[时间],共[时长]。
Jiābān shíjiān: [shíjiān] zhì [shíjiān], gòng [shícháng].
Thời gian tăng ca: từ [Giờ] đến [Giờ], tổng cộng [Thời lượng].
加班人数:[数量]人,名单见附件。
Jiābān rénshù: [shùliàng] rén, míngdān jiàn fùjiàn.
Số người tăng ca: [Số lượng] người, danh sách xem tệp đính kèm.
加班内容:完成[订单号]剩余的[产品名称]组装和包装。
Jiābān nèiróng: wánchéng [dìngdānhào] shèngyú de [chǎnpǐn míngchēng] zǔzhuāng hé bāozhuāng.
Nội dung tăng ca: hoàn thành phần lắp ráp và đóng gói [Tên sản phẩm] còn lại của đơn [Mã đơn hàng].
所有加班人员都已本人确认,自愿参加。
Suǒyǒu jiābān rényuán dōu yǐ běnrén quèrèn, zìyuàn cānjiā.
Tất cả người tăng ca đều đã tự mình xác nhận, tự nguyện tham gia.
此外,组里有两名员工家中有事,不能加班,我已另外安排了人员。
Cǐwài, zǔ li yǒu liǎng míng yuángōng jiā zhōng yǒu shì, bù néng jiābān, wǒ yǐ lìngwài ānpái le rényuán.
Ngoài ra, trong tổ có hai công nhân nhà có việc nên không thể tăng ca, tôi đã sắp xếp người khác thay.
Câu kết
麻烦行政部帮忙安排加班餐,晚餐时间预计在[时间]。
Máfan xíngzhèngbù bāngmáng ānpái jiābāncān, wǎncān shíjiān yùjì zài [shíjiān].
Phiền phòng Hành chính sắp xếp giúp suất ăn tăng ca, giờ ăn tối dự kiến vào lúc [Giờ].
如安排有变,请及时通知我。
Rú ānpái yǒu biàn, qǐng jíshí tōngzhī wǒ.
Nếu sắp xếp có thay đổi, xin kịp thời báo cho tôi.
Lời cảm ơn
谢谢!
Xièxie!
Xin cảm ơn!
Người gửi
[产线]组长 [姓名]
[Chǎnxiàn] zǔzhǎng [xìngmíng]
Tổ trưởng [Chuyền] [Họ tên]
