Tiêu đề email (主题)
工作交接说明([日期]起)
Gōngzuò jiāojiē shuōmíng ([rìqī] qǐ)
Thông báo bàn giao công việc (từ ngày [Ngày])
Lời chào
[主管]、[同事],大家好!
[Zhǔguǎn], [tóngshì], dàjiā hǎo!
Kính chào [Chủ quản] và [Tên đồng nghiệp]!
Mục đích
因[原因],我从[日期]起暂时离开现在的岗位,手上的工作交由[同事]负责。
Yīn [yuányīn], wǒ cóng [rìqī] qǐ zànshí líkāi xiànzài de gǎngwèi, shǒu shang de gōngzuò jiāo yóu [tóngshì] fùzé.
Vì [Lý do], từ ngày [Ngày] tôi tạm rời vị trí hiện tại, công việc tôi đang làm sẽ giao cho [Tên đồng nghiệp] phụ trách.
现将交接内容整理如下,请查收。
Xiàn jiāng jiāojiē nèiróng zhěnglǐ rúxià, qǐng cháshōu.
Nay tôi xin tổng hợp nội dung bàn giao như sau, mong mọi người kiểm tra.
Thông tin cần thiết
日常工作:每天上班后检查[设备名称]的点检表,下班前填写生产日报。
Rìcháng gōngzuò: měi tiān shàngbān hòu jiǎnchá [shèbèi míngchēng] de diǎnjiǎnbiǎo, xiàbān qián tiánxiě shēngchǎn rìbào.
Công việc hằng ngày: mỗi ngày vào ca thì kiểm tra phiếu kiểm tra định kỳ của [Tên thiết bị], trước khi tan ca điền báo cáo sản xuất ngày.
进行中的工作:[订单号]还有[数量]件未完成,预计[完成时间]交货。
Jìnxíng zhōng de gōngzuò: [dìngdānhào] hái yǒu [shùliàng] jiàn wèi wánchéng, yùjì [wánchéng shíjiān] jiāohuò.
Công việc đang dở: đơn [Mã đơn hàng] còn [Số lượng] chiếc chưa xong, dự kiến giao hàng vào [Thời gian hoàn thành].
相关文件:图纸、作业指导书和记录表都放在共享文件夹,路径见附件。
Xiāngguān wénjiàn: túzhǐ, zuòyè zhǐdǎoshū hé jìlùbiǎo dōu fàng zài gòngxiǎng wénjiànjiā, lùjìng jiàn fùjiàn.
Tài liệu liên quan: bản vẽ, hướng dẫn công việc và biểu mẫu ghi chép đều để trong thư mục dùng chung, đường dẫn xem tệp đính kèm.
注意事项:[设备名称]换模后要先做首件确认,合格后才能批量生产。
Zhùyì shìxiàng: [shèbèi míngchēng] huàn mú hòu yào xiān zuò shǒujiàn quèrèn, hégé hòu cái néng pīliàng shēngchǎn.
Lưu ý: sau khi thay khuôn [Tên thiết bị] phải xác nhận sản phẩm đầu tiên trước, đạt rồi mới được sản xuất hàng loạt.
Câu kết
交接期间如有不清楚的地方,可以随时打电话[电话]找我。
Jiāojiē qījiān rú yǒu bù qīngchu de dìfang, kěyǐ suíshí dǎ diànhuà [diànhuà] zhǎo wǒ.
Trong thời gian bàn giao, nếu có chỗ nào chưa rõ, có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào theo số [Số điện thoại].
请[同事]确认后回复本邮件,交接即视为完成。
Qǐng [tóngshì] quèrèn hòu huífù běn yóujiàn, jiāojiē jí shìwéi wánchéng.
Mong [Tên đồng nghiệp] kiểm tra rồi trả lời email này, khi đó việc bàn giao được coi là hoàn tất.
Lời cảm ơn
辛苦了,谢谢大家!
Xīnkǔ le, xièxie dàjiā!
Vất vả cho mọi người rồi, cảm ơn mọi người!
Người gửi
交接人:[部门] [姓名]
Jiāojiērén: [bùmén] [xìngmíng]
Người bàn giao: [Bộ phận] [Họ tên]
