Tiêu đề email (主题)
[订单号]生产进度汇报(截至[日期])
[Dìngdānhào] shēngchǎn jìndù huìbào (jiézhì [rìqī])
Báo cáo tiến độ sản xuất đơn [Mã đơn hàng] (tính đến ngày [Ngày])
Lời chào
[主管],您好!
[Zhǔguǎn], nín hǎo!
Kính chào [Chủ quản]!
Mục đích
现将[订单号]的生产进度向您汇报如下。
Xiàn jiāng [dìngdānhào] de shēngchǎn jìndù xiàng nín huìbào rúxià.
Tôi xin báo cáo với anh/chị tiến độ sản xuất của đơn [Mã đơn hàng] như sau.
Thông tin cần thiết
产品:[产品名称],订单总数[数量]件。
Chǎnpǐn: [chǎnpǐn míngchēng], dìngdān zǒngshù [shùliàng] jiàn.
Sản phẩm: [Tên sản phẩm], tổng số lượng của đơn là [Số lượng] chiếc.
截至[时间],已完成[数量]件,其余部分正在组装。
Jiézhì [shíjiān], yǐ wánchéng [shùliàng] jiàn, qíyú bùfen zhèngzài zǔzhuāng.
Tính đến [Giờ], đã hoàn thành [Số lượng] chiếc, phần còn lại đang được lắp ráp.
目前生产基本正常,但[物料名称]到货比计划晚了一天,影响了部分工序。
Mùqián shēngchǎn jīběn zhèngcháng, dàn [wùliào míngchēng] dàohuò bǐ jìhuà wǎn le yì tiān, yǐngxiǎng le bùfen gōngxù.
Hiện tại sản xuất cơ bản bình thường, nhưng [Tên vật tư] về muộn một ngày so với kế hoạch, ảnh hưởng đến một số công đoạn.
为了追回进度,我们已安排晚班加班两个小时。
Wèile zhuīhuí jìndù, wǒmen yǐ ānpái wǎnbān jiābān liǎng ge xiǎoshí.
Để bắt kịp tiến độ, chúng tôi đã sắp xếp ca tối tăng ca thêm hai tiếng.
按目前的速度,预计可以在[完成时间]前全部完成,不影响交货。
Àn mùqián de sùdù, yùjì kěyǐ zài [wánchéng shíjiān] qián quánbù wánchéng, bù yǐngxiǎng jiāohuò.
Với tốc độ hiện tại, dự kiến có thể hoàn thành toàn bộ trước [Thời gian hoàn thành], không ảnh hưởng đến việc giao hàng.
Câu kết
如有新的情况,我会第一时间向您报告。
Rú yǒu xīn de qíngkuàng, wǒ huì dì yī shíjiān xiàng nín bàogào.
Nếu có tình hình mới, tôi sẽ báo cáo anh/chị ngay lập tức.
Lời cảm ơn
请您审阅,谢谢!
Qǐng nín shěnyuè, xièxie!
Kính mong anh/chị xem xét, xin cảm ơn!
Người gửi
[产线]组长 [姓名]
[Chǎnxiàn] zǔzhǎng [xìngmíng]
Tổ trưởng [Chuyền] [Họ tên]
