Tiêu đề email (主题)
[设备名称]检修申请
[Shèbèi míngchēng] jiǎnxiū shēnqǐng
Đề nghị kiểm tra bảo dưỡng [Tên thiết bị]
Lời chào
[主管],您好!
[Zhǔguǎn], nín hǎo!
Kính chào [Chủ quản]!
Mục đích
[产线]的[设备名称]最近运行不太稳定,申请安排一次停机检修。
[Chǎnxiàn] de [shèbèi míngchēng] zuìjìn yùnxíng bú tài wěndìng, shēnqǐng ānpái yí cì tíngjī jiǎnxiū.
[Tên thiết bị] của [Chuyền] gần đây chạy không ổn định lắm, tôi xin đề nghị bố trí một lần dừng máy để kiểm tra bảo dưỡng.
Thông tin cần thiết
近一周出现了三次报警停机,每次都要重新启动才能恢复。
Jìn yì zhōu chūxiàn le sān cì bàojǐng tíngjī, měi cì dōu yào chóngxīn qǐdòng cái néng huīfù.
Trong một tuần gần đây đã ba lần báo lỗi dừng máy, lần nào cũng phải khởi động lại mới chạy lại được.
另外,设备的温度偏高,运转声音也比平时大。
Lìngwài, shèbèi de wēndù piān gāo, yùnzhuǎn shēngyīn yě bǐ píngshí dà.
Ngoài ra, nhiệt độ của máy hơi cao, tiếng chạy cũng to hơn bình thường.
建议检修时间:[日期][时间],预计需要四个小时。
Jiànyì jiǎnxiū shíjiān: [rìqī] [shíjiān], yùjì xūyào sì ge xiǎoshí.
Thời gian đề xuất kiểm tra bảo dưỡng: [Giờ] ngày [Ngày], dự kiến cần bốn tiếng.
这个时间段没有紧急订单,对生产的影响最小。
Zhège shíjiānduàn méiyǒu jǐnjí dìngdān, duì shēngchǎn de yǐngxiǎng zuì xiǎo.
Khung giờ này không có đơn hàng gấp, ảnh hưởng đến sản xuất là ít nhất.
检修期间,我们会提前备好[数量]件半成品,保证后道工序不断料。
Jiǎnxiū qījiān, wǒmen huì tíqián bèihǎo [shùliàng] jiàn bànchéngpǐn, bǎozhèng hòudào gōngxù bú duàn liào.
Trong thời gian bảo dưỡng, chúng tôi sẽ chuẩn bị sẵn [Số lượng] bán thành phẩm, đảm bảo công đoạn sau không bị thiếu hàng.
Câu kết
如您同意,我会通知维修部按时安排人员。
Rú nín tóngyì, wǒ huì tōngzhī wéixiūbù ànshí ānpái rényuán.
Nếu anh/chị đồng ý, tôi sẽ báo bộ phận Bảo trì bố trí người đúng giờ.
设备运行记录见附件,请您审批。
Shèbèi yùnxíng jìlù jiàn fùjiàn, qǐng nín shěnpī.
Nhật ký vận hành thiết bị xem tệp đính kèm, kính mong anh/chị phê duyệt.
Lời cảm ơn
谢谢!
Xièxie!
Xin cảm ơn!
Người gửi
[产线]组长 [姓名]
[Chǎnxiàn] zǔzhǎng [xìngmíng]
Tổ trưởng [Chuyền] [Họ tên]
