Tiêu đề email (主题)
请假申请——[部门] [姓名]
Qǐngjià shēnqǐng — [bùmén] [xìngmíng]
Đơn xin nghỉ phép — [Bộ phận] [Họ tên]
Lời chào
[主管],您好!
[Zhǔguǎn], nín hǎo!
Kính chào [Chủ quản]!
Mục đích
我是[部门]的[姓名],工号[工号]。
Wǒ shì [bùmén] de [xìngmíng], gōnghào [gōnghào].
Tôi là [Họ tên] thuộc [Bộ phận], mã nhân viên [Mã nhân viên].
因[原因],特向您申请请假[天数]天,时间为[日期]至[日期]。
Yīn [yuányīn], tè xiàng nín shēnqǐng qǐngjià [tiānshù] tiān, shíjiān wéi [rìqī] zhì [rìqī].
Vì [Lý do], tôi xin phép anh/chị cho tôi nghỉ [Số ngày] ngày, từ ngày [Ngày] đến ngày [Ngày].
Thông tin cần thiết
这次请的是事假,相关手续我会按公司规定补齐。
Zhè cì qǐng de shì shìjià, xiāngguān shǒuxù wǒ huì àn gōngsī guīdìng bǔqí.
Lần này tôi xin nghỉ việc riêng, các thủ tục liên quan tôi sẽ bổ sung đầy đủ theo quy định của công ty.
如为病假:病历和医院证明我会在返岗后补交。
Rú wéi bìngjià: bìnglì hé yīyuàn zhèngmíng wǒ huì zài fǎngǎng hòu bǔjiāo.
Nếu là nghỉ ốm: hồ sơ bệnh án và giấy xác nhận của bệnh viện tôi sẽ nộp bổ sung sau khi đi làm lại.
请假期间,我的工作已和[同事]交接好,由[同事]暂时代班。
Qǐngjià qījiān, wǒ de gōngzuò yǐ hé [tóngshì] jiāojiē hǎo, yóu [tóngshì] zànshí dàibān.
Trong thời gian nghỉ, công việc của tôi đã bàn giao xong cho [Tên đồng nghiệp], [Tên đồng nghiệp] sẽ tạm thời làm thay.
如有急事,请拨打我的电话[电话]。
Rú yǒu jíshì, qǐng bōdǎ wǒ de diànhuà [diànhuà].
Nếu có việc gấp, xin gọi cho tôi theo số [Số điện thoại].
Câu kết
给您和组里添麻烦了,请您批准。
Gěi nín hé zǔ li tiān máfan le, qǐng nín pīzhǔn.
Xin lỗi vì đã làm phiền anh/chị và cả tổ, kính mong anh/chị phê duyệt.
Lời cảm ơn
谢谢您的理解和支持!
Xièxie nín de lǐjiě hé zhīchí!
Cảm ơn anh/chị đã thông cảm và ủng hộ!
Người gửi
申请人:[姓名]
Shēnqǐngrén: [xìngmíng]
Người làm đơn: [Họ tên]
日期:[日期]
Rìqī: [rìqī]
Ngày: [Ngày]
