Tiêu đề email (主题)
关于[产线]生产计划变更的通知
Guānyú [chǎnxiàn] shēngchǎn jìhuà biàngēng de tōngzhī
Thông báo về việc thay đổi kế hoạch sản xuất của [Chuyền]
Lời chào
各位同事,大家好!
Gèwèi tóngshì, dàjiā hǎo!
Chào các anh chị đồng nghiệp!
Mục đích
因[原因],[产线]的生产计划需要做如下调整,请各部门注意。
Yīn [yuányīn], [chǎnxiàn] de shēngchǎn jìhuà xūyào zuò rúxià tiáozhěng, qǐng gè bùmén zhùyì.
Vì [Lý do], kế hoạch sản xuất của [Chuyền] cần điều chỉnh như sau, đề nghị các bộ phận lưu ý.
Thông tin cần thiết
原定[日期]上线的[订单号],推迟至[完成时间]前完成。
Yuándìng [rìqī] shàngxiàn de [dìngdānhào], tuīchí zhì [wánchéng shíjiān] qián wánchéng.
Đơn [Mã đơn hàng] dự định lên chuyền ngày [Ngày] được lùi lại, hoàn thành trước [Thời gian hoàn thành].
空出来的产能优先安排[产品名称],数量为[数量]件。
Kòng chūlai de chǎnnéng yōuxiān ānpái [chǎnpǐn míngchēng], shùliàng wéi [shùliàng] jiàn.
Năng lực sản xuất trống ra sẽ ưu tiên bố trí cho [Tên sản phẩm], số lượng [Số lượng] chiếc.
请仓库按新计划准备物料,并在[日期]前把[物料名称]送到产线。
Qǐng cāngkù àn xīn jìhuà zhǔnbèi wùliào, bìng zài [rìqī] qián bǎ [wùliào míngchēng] sòngdào chǎnxiàn.
Đề nghị Kho chuẩn bị vật tư theo kế hoạch mới và chuyển [Tên vật tư] đến chuyền trước ngày [Ngày].
请品质部提前准备新产品的检验标准和首件确认。
Qǐng pǐnzhìbù tíqián zhǔnbèi xīn chǎnpǐn de jiǎnyàn biāozhǔn hé shǒujiàn quèrèn.
Đề nghị phòng Chất lượng chuẩn bị trước tiêu chuẩn kiểm tra và việc xác nhận sản phẩm đầu tiên cho sản phẩm mới.
各班组长请在今天下班前向组员传达,并调整排班。
Gè bānzǔzhǎng qǐng zài jīntiān xiàbān qián xiàng zǔyuán chuándá, bìng tiáozhěng páibān.
Đề nghị các tổ trưởng truyền đạt cho tổ viên trước giờ tan ca hôm nay và điều chỉnh lịch ca.
Câu kết
计划变更给大家带来不便,敬请谅解。
Jìhuà biàngēng gěi dàjiā dàilái búbiàn, jìng qǐng liàngjiě.
Việc thay đổi kế hoạch gây bất tiện cho mọi người, kính mong thông cảm.
如有问题,请在[日期]前回复本邮件。
Rú yǒu wèntí, qǐng zài [rìqī] qián huífù běn yóujiàn.
Nếu có vấn đề, xin trả lời email này trước ngày [Ngày].
Lời cảm ơn
感谢大家的配合!
Gǎnxiè dàjiā de pèihé!
Cảm ơn sự phối hợp của mọi người!
Người gửi
发件人:[部门] [姓名]
Fājiànrén: [bùmén] [xìngmíng]
Người gửi: [Bộ phận] [Họ tên]
