Tiêu đề email (主题)
调班申请——[姓名]与[同事]
Diàobān shēnqǐng — [xìngmíng] yǔ [tóngshì]
Đề nghị đổi ca — [Họ tên] và [Tên đồng nghiệp]
Lời chào
[主管],您好!
[Zhǔguǎn], nín hǎo!
Kính chào [Chủ quản]!
Mục đích
我是[产线]的[姓名],工号[工号]。
Wǒ shì [chǎnxiàn] de [xìngmíng], gōnghào [gōnghào].
Tôi là [Họ tên] ở [Chuyền], mã nhân viên [Mã nhân viên].
因[原因],我[日期]无法上[班次],想申请和同组的[同事]调换班次。
Yīn [yuányīn], wǒ [rìqī] wúfǎ shàng [bāncì], xiǎng shēnqǐng hé tóng zǔ de [tóngshì] diàohuàn bāncì.
Vì [Lý do], ngày [Ngày] tôi không thể làm [Ca làm], tôi muốn xin đổi ca với [Tên đồng nghiệp] cùng tổ.
Thông tin cần thiết
具体安排如下:[日期]由[同事]替我上[班次],我改上对方原来的班次。
Jùtǐ ānpái rúxià: [rìqī] yóu [tóngshì] tì wǒ shàng [bāncì], wǒ gǎi shàng duìfāng yuánlái de bāncì.
Cụ thể như sau: ngày [Ngày] [Tên đồng nghiệp] làm thay tôi [Ca làm], tôi chuyển sang làm ca vốn của bạn ấy.
[同事]已经同意这次调班,我们两人的岗位技能相同,不会影响生产。
[Tóngshì] yǐjīng tóngyì zhè cì diàobān, wǒmen liǎng rén de gǎngwèi jìnéng xiāngtóng, bú huì yǐngxiǎng shēngchǎn.
[Tên đồng nghiệp] đã đồng ý lần đổi ca này; hai chúng tôi có kỹ năng vị trí như nhau nên sẽ không ảnh hưởng đến sản xuất.
调班后,我们的总工时不变,不需要另外计算加班。
Diàobān hòu, wǒmen de zǒng gōngshí bú biàn, bù xūyào lìngwài jìsuàn jiābān.
Sau khi đổi ca, tổng giờ công của chúng tôi không đổi, không cần tính thêm tăng ca.
Câu kết
如果您同意,麻烦帮忙更新排班表。
Rúguǒ nín tóngyì, máfan bāngmáng gēngxīn páibānbiǎo.
Nếu anh/chị đồng ý, phiền anh/chị cập nhật giúp bảng xếp ca.
如有其他安排,我会服从组里的调整。
Rú yǒu qítā ānpái, wǒ huì fúcóng zǔ li de tiáozhěng.
Nếu có sắp xếp khác, tôi sẽ chấp hành điều chỉnh của tổ.
Lời cảm ơn
谢谢您!
Xièxie nín!
Cảm ơn anh/chị!
Người gửi
申请人:[姓名]、[同事]
Shēnqǐngrén: [xìngmíng], [tóngshì]
Người đề nghị: [Họ tên], [Tên đồng nghiệp]
