Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

94 từ

  • 鱼yúDanh từ

    cá

    Ví dụ:

    我们晚上吃鱼吧。

    Wǒmen wǎnshang chī yú ba.

    Tối nay chúng ta ăn cá nhé.

  • 眼镜yǎnjìngDanh từ

    kính mắt

    Ví dụ:

    他戴着一副眼镜。

    Tā dàizhe yí fù yǎnjìng.

    Anh ấy đeo một cặp kính.

  • 演员yǎnyuánDanh từ

    diễn viên

    Ví dụ:

    这个演员演得很好。

    Zhège yǎnyuán yǎn de hěn hǎo.

    Diễn viên này diễn rất hay.

  • 以为yǐwéiĐộng từ
Trước5 / 5Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp

tưởng (là), cứ ngỡ (mà thực tế không phải)

Ví dụ:

我以为你还在北京。

Wǒ yǐwéi nǐ hái zài Běijīng.

Tôi cứ tưởng bạn vẫn ở Bắc Kinh.

  • 椅子yǐziDanh từ

    cái ghế

    Ví dụ:

    请把椅子搬到外面。

    Qǐng bǎ yǐzi bān dào wàimiàn.

    Hãy khiêng ghế ra ngoài.

  • 有意思yǒu yìsiTính từ

    thú vị, hay

    Ví dụ:

    这本小说很有意思。

    Zhè běn xiǎoshuō hěn yǒu yìsi.

    Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.

  • 着zheTrợ từ

    trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着)

    Ví dụ:

    门开着呢。

    Mén kāizhe ne.

    Cửa đang mở đấy.

  • 桌子zhuōziDanh từ

    cái bàn

    Ví dụ:

    桌子上有一杯茶。

    Zhuōzi shang yǒu yì bēi chá.

    Trên bàn có một cốc trà.

  • 站zhànĐộng từ

    đứng

    Ví dụ:

    他在门口站着。

    Tā zài ménkǒu zhànzhe.

    Anh ấy đang đứng ở cửa.

  • 重zhòngTính từ

    nặng

    Ví dụ:

    这个包很重。

    Zhège bāo hěn zhòng.

    Cái túi này rất nặng.

  • 祝福zhùfúDanh từ

    lời chúc; chúc phúc

    Ví dụ:

    谢谢你的祝福!

    Xièxie nǐ de zhùfú!

    Cảm ơn lời chúc của bạn!

  • 整理zhěnglǐĐộng từ

    sắp xếp, dọn dẹp

    Ví dụ:

    周末我要整理一下房间。

    Zhōumò wǒ yào zhěnglǐ yíxià fángjiān.

    Cuối tuần tôi phải dọn dẹp phòng.

  • 做法zuòfǎDanh từ

    cách làm

    Ví dụ:

    这道菜的做法很简单。

    Zhè dào cài de zuòfǎ hěn jiǎndān.

    Cách làm món này rất đơn giản.

  • 自己zìjǐĐại từ

    tự mình, bản thân

    Ví dụ:

    我想开一家自己的公司。

    Wǒ xiǎng kāi yì jiā zìjǐ de gōngsī.

    Tôi muốn mở một công ty của riêng mình.