Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
94 từ
cá
我们晚上吃鱼吧。
Wǒmen wǎnshang chī yú ba.
Tối nay chúng ta ăn cá nhé.
kính mắt
他戴着一副眼镜。
Tā dàizhe yí fù yǎnjìng.
Anh ấy đeo một cặp kính.
diễn viên
这个演员演得很好。
Zhège yǎnyuán yǎn de hěn hǎo.
Diễn viên này diễn rất hay.
tưởng (là), cứ ngỡ (mà thực tế không phải)
我以为你还在北京。
Wǒ yǐwéi nǐ hái zài Běijīng.
Tôi cứ tưởng bạn vẫn ở Bắc Kinh.
cái ghế
请把椅子搬到外面。
Qǐng bǎ yǐzi bān dào wàimiàn.
Hãy khiêng ghế ra ngoài.
thú vị, hay
这本小说很有意思。
Zhè běn xiǎoshuō hěn yǒu yìsi.
Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着)
门开着呢。
Mén kāizhe ne.
Cửa đang mở đấy.
cái bàn
桌子上有一杯茶。
Zhuōzi shang yǒu yì bēi chá.
Trên bàn có một cốc trà.
đứng
他在门口站着。
Tā zài ménkǒu zhànzhe.
Anh ấy đang đứng ở cửa.
nặng
这个包很重。
Zhège bāo hěn zhòng.
Cái túi này rất nặng.
lời chúc; chúc phúc
谢谢你的祝福!
Xièxie nǐ de zhùfú!
Cảm ơn lời chúc của bạn!
sắp xếp, dọn dẹp
周末我要整理一下房间。
Zhōumò wǒ yào zhěnglǐ yíxià fángjiān.
Cuối tuần tôi phải dọn dẹp phòng.
cách làm
这道菜的做法很简单。
Zhè dào cài de zuòfǎ hěn jiǎndān.
Cách làm món này rất đơn giản.
tự mình, bản thân
我想开一家自己的公司。
Wǒ xiǎng kāi yì jiā zìjǐ de gōngsī.
Tôi muốn mở một công ty của riêng mình.