Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
77 từ
suất, phần (lượng từ món ăn); bản (tài liệu)
我要一份饺子。
Wǒ yào yí fèn jiǎozi.
Tôi lấy một suất sủi cảo.
hoá đơn (hoá đơn tài chính)
请给我开一张发票。
Qǐng gěi wǒ kāi yì zhāng fāpiào.
Làm ơn xuất cho tôi một hoá đơn.
rẽ, quẹo
到路口往右拐。
Dào lùkǒu wǎng yòu guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ phải.
giao tiếp, trao đổi (để hiểu nhau)
我很喜欢跟客户沟通。
Wǒ hěn xǐhuan gēn kèhù gōutōng.
Tôi rất thích trao đổi với khách hàng.
vị trí công việc
这个岗位需要会说中文。
Zhège gǎngwèi xūyào huì shuō Zhōngwén.
Vị trí này cần biết nói tiếng Trung.
hời, đáng tiền
买两件更划算。
Mǎi liǎng jiàn gèng huásuàn.
Mua hai cái thì hời hơn.
báo cáo (lên cấp trên)
我来汇报一下这周的工作。
Wǒ lái huìbào yíxià zhè zhōu de gōngzuò.
Tôi xin báo cáo công việc tuần này.
chào mừng, hoan nghênh
欢迎你来我家玩儿!
Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr!
Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi!
vừa, phù hợp
这件衣服你穿很合适。
Zhè jiàn yīfu nǐ chuān hěn héshì.
Cái áo này bạn mặc rất vừa.
hợp tác
希望我们合作愉快!
Xīwàng wǒmen hézuò yúkuài!
Mong chúng ta hợp tác vui vẻ!
đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ
过了红绿灯往右拐。
Guòle hónglǜdēng wǎng yòu guǎi.
Qua đèn giao thông thì rẽ phải.
thêm; kết bạn (trên mạng xã hội: 加微信)
我们加个微信吧。
Wǒmen jiā ge Wēixìn ba.
Mình kết bạn WeChat nhé.
kết (bạn); nộp, giao
我想多交几个中国朋友。
Wǒ xiǎng duō jiāo jǐ ge Zhōngguó péngyou.
Tôi muốn kết thêm vài người bạn Trung Quốc.
mặc cả, trả giá
在市场买东西可以讲价。
Zài shìchǎng mǎi dōngxi kěyǐ jiǎngjià.
Mua đồ ở chợ có thể mặc cả.
sơ yếu lý lịch, CV
请把简历发给我。
Qǐng bǎ jiǎnlì fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi CV cho tôi.
tiến độ
生产进度怎么样?
Shēngchǎn jìndù zěnmeyàng?
Tiến độ sản xuất thế nào?
kinh nghiệm
我有三年工作经验。
Wǒ yǒu sān nián gōngzuò jīngyàn.
Tôi có ba năm kinh nghiệm làm việc.
đôi đũa
服务员,请再给我一双筷子。
Fúwùyuán, qǐng zài gěi wǒ yì shuāng kuàizi.
Em ơi, cho tôi thêm một đôi đũa.
kiểu dáng, mẫu
这个款式今年很流行。
Zhège kuǎnshì jīnnián hěn liúxíng.
Kiểu này năm nay rất thịnh hành.
hàng tồn kho
这种产品的库存不多了。
Zhè zhǒng chǎnpǐn de kùcún bù duō le.
Hàng tồn kho của sản phẩm này không còn nhiều.