Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 3
500 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 7 / 9 · từ 361–420
- 头发tóufatóc
- 突然tūránbỗng nhiên, đột ngột
- 图书馆túshūguǎnthư viện
- 腿tuǐchân, cẳng chân
- 外地wàidìnơi khác, địa phương khác
- 外卖wàimàiđồ ăn mang đi, đồ ăn giao tận nơi
- 外语wàiyǔngoại ngữ
- 完成wánchénghoàn thành
- 碗wǎnbát, chén (danh từ; lượng từ)
- 晚点wǎndiǎntrễ giờ, chậm giờ (tàu, xe, máy bay)
- 晚会wǎnhuìdạ hội, buổi liên hoan tối
- 网球wǎngqiúquần vợt
- 网站wǎngzhàntrang web, trang mạng
- 忘记wàngjìquên
- 为wèivì, cho, để
- 为了wèileđể, vì (mục đích)
- 卫生间wèishēngjiānnhà vệ sinh
- 文化wénhuàvăn hoá
- 屋子wūzicăn phòng, nhà
- 西xīphía tây
- 西北xīběitây bắc
- 西方xīfāngphương tây
- 西瓜xīguādưa hấu
- 西南xīnántây nam
- 习惯xíguànthói quen; quen (với)
- 喜爱xǐ’àiyêu thích
- 洗衣机xǐyījīmáy giặt
- 洗澡xǐzǎotắm
- 夏天xiàtiānmùa hè
- 先xiāntrước (làm trước)
- 香蕉xiāngjiāochuối
- 相信xiāngxìntin, tin tưởng
- 箱子xiāngzicái thùng, cái hộp lớn
- 向xiànghướng về, về phía
- 像xiànggiống, như
- 相机xiàngjīmáy ảnh
- 小区xiǎoqūkhu dân cư, khu chung cư
- 小心xiǎoxīncẩn thận; coi chừng
- 校园xiàoyuánsân trường, khuôn viên trường
- 校长xiàozhǎnghiệu trưởng
- 鞋xiégiày, dép
- 心里xīnlǐtrong lòng
- 新年xīnniánnăm mới
- 新闻xīnwéntin tức, thời sự
- 新鲜xīnxiāntươi
- 信xìnthư; tin, tin tưởng
- 信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng
- 行xíngđược, ổn; giỏi, có năng lực
- 行李xínglihành lý
- 兴趣xìngqùhứng thú, sở thích
- 休假xiūjiànghỉ phép
- 需要xūyàocần, cần phải; nhu cầu
- 选xuǎnchọn, lựa chọn
- 选择xuǎnzélựa chọn
- 学期xuéqīhọc kỳ
- 牙yárăng
- 牙刷yáshuābàn chải đánh răng
- 羊yángdê, cừu
- 养yǎngnuôi
- 要求yāoqiúyêu cầu
