Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 3
500 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 6 / 9 · từ 301–360
- 起qǐdậy, đứng dậy; nổi lên; bắt đầu (từ…)
- 起飞qǐfēicất cánh
- 汽车qìchēô tô, xe hơi
- 铅笔qiānbǐbút chì
- 前年qiánniánnăm kia
- 前天qiántiānhôm kia
- 清楚qīngchurõ ràng, rõ
- 请假qǐngjiàxin nghỉ (phép)
- 请客qǐngkèmời (ăn, uống), bao
- 秋天qiūtiānmùa thu
- 球场qiúchǎngsân bóng
- 裙子qúnziváy
- 然后ránhòusau đó, rồi
- 热情rèqíngnhiệt tình
- 认得rèndenhận ra, biết (người, chữ)
- 认为rènwéicho rằng, cho là
- 认真rènzhēnchăm chú, nghiêm túc
- 容易róngyìdễ
- 如果rúguǒnếu
- 伞sǎncái ô, cái dù
- 扫sǎoquét (mã)
- 沙发shāfāghế sô pha
- 山shānnúi
- 上衣shàngyīáo (phần thân trên)
- 勺子sháozithìa, muỗng
- 身边shēnbiānbên cạnh, bên mình
- 身高shēngāochiều cao (cơ thể)
- 声shēngtiếng, âm thanh; tiếng (lượng từ)
- 生活shēnghuócuộc sống, đời sống; sống
- 生气shēngqìtức giận, giận
- 声音shēngyīnâm thanh, tiếng; giọng
- 市shìthành phố; chợ
- 试shìthử
- 室shìphòng
- 世界shìjièthế giới
- 收shōunhận, thu
- 收到shōudàonhận được; (trả lời tin nhắn) đã nhận
- 受shòunhận, chịu, bị
- 瘦shòugầy
- 受到shòudàonhận được, được, bị
- 叔叔shūshuchú
- 树shùcây
- 数学shùxuétoán học
- 刷shuālướt (điện thoại, mạng); chải, quét
- 双shuāngđôi (lượng từ)
- 水平shuǐpíngtrình độ, mức độ
- 司机sījītài xế, lái xe
- 四季sìjìbốn mùa
- 太阳tàiyángmặt trời
- 糖tángđường; kẹo
- 特别tèbiéđặc biệt
- 提高tígāonâng cao
- 体育tǐyùthể dục, thể thao
- 体育馆tǐyùguǎnnhà thi đấu, nhà thể thao
- 甜tiánngọt
- 跳tiàonhảy
- 听说tīngshuōnghe nói
- 挺tǐngkhá, rất (khẩu ngữ)
- 同事tóngshìđồng nghiệp
- 同意tóngyìđồng ý
