受到

shòudào

nhận được, được, bị

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 受8 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 到8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.