Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 3
500 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 5 / 9 · từ 241–300
- 筷子kuàiziđôi đũa
- 矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng
- 来自láizìđến từ
- 蓝lánxanh lam
- 老lǎogià; cũ, lâu năm; luôn, cứ (phó từ, khẩu ngữ)
- 老人lǎorénngười già
- 离开líkāirời khỏi, rời đi
- 礼物lǐwùquà, quà tặng
- 历史lìshǐlịch sử
- 脸liǎnmặt, khuôn mặt
- 练liànluyện, luyện tập
- 练习liànxíluyện tập; bài tập
- 凉快liángkuaimát mẻ
- 辆liàngchiếc (lượng từ cho xe cộ)
- 聊liáotrò chuyện, tán gẫu (khẩu ngữ)
- 聊天儿liáotiānrnói chuyện phiếm, tán gẫu
- 了解liǎojiěhiểu, nắm được (mức hiểu biết)
- 邻居línjūhàng xóm
- 留学liúxuédu học
- 留学生liúxuéshēngdu học sinh
- 楼梯lóutīcầu thang
- 路边lùbiānlề đường, ven đường
- 路口lùkǒungã tư, giao lộ
- 马mǎcon ngựa
- 马路mǎlùđường cái, lòng đường
- 马上mǎshàngngay, lập tức
- 满意mǎnyìhài lòng
- 毛máohào (khẩu ngữ, bằng 1/10 tệ); lông
- 米mǐmét (đơn vị đo độ dài)
- 面前miànqiántrước mặt
- 明白míngbaihiểu rõ; rõ ràng
- 名单míngdāndanh sách
- 名人míngrénngười nổi tiếng
- 南nánphía nam
- 难nánkhó
- 南方nánfāngmiền Nam, phương Nam
- 难过nánguòbuồn, khó chịu
- 难看nánkànxấu, khó coi
- 男人nánrénđàn ông
- 男生nánshēngnam sinh; con trai
- 难题nántívấn đề khó, câu hỏi khó
- 难听nántīngkhó nghe
- 年级niánjíkhối lớp, lớp (năm học)
- 年轻niánqīngtrẻ, trẻ tuổi
- 牛niúbò, trâu
- 努力nǔlìcố gắng, chăm chỉ
- 女人nǚrénphụ nữ, đàn bà
- 女生nǚshēngnữ sinh; con gái
- 爬pábò; leo, trèo
- 怕pàsợ
- 拍照pāizhàochụp ảnh
- 盘子pánziđĩa, mâm
- 胖pàngbéo, mập
- 啤酒píjiǔbia
- 平时píngshíngày thường, lúc bình thường
- 瓶子píngzichai, lọ
- 骑qíđi, cưỡi (xe đạp, xe máy, ngựa)
- 奇怪qíguàikỳ lạ, lạ
- 其实qíshíthật ra
- 其他qítākhác, cái khác
