难过

nánguò

buồn, khó chịu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 难10 nétBộ thủ: 隹 · bộ số 172/214
  • 过6 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.