为

wèi · wéi

vì, cho, để · làm, đóng vai trò; là, trở thành; bị (văn viết, dùng trong câu bị động)

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 为4 nétBộ thủ: 丶 · bộ số 3/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.