为难

wéinán

khó xử, lúng túng; làm khó (ai)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 为4 nétBộ thủ: 丶 · bộ số 3/214
  • 难10 nétBộ thủ: 隹 · bộ số 172/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.