Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 3
500 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 8 / 9 · từ 421–480
- 页yètrang
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn
- 一共yígòngtổng cộng
- 一块儿yíkuàircùng nhau
- 一样yíyànggiống nhau, như nhau
- 以后yǐhòusau khi; sau này
- 以前yǐqiántrước khi; trước đây
- 以上yǐshàngtrở lên, trên
- 以外yǐwàingoài, ngoài ra
- 以为yǐwéitưởng (là), cứ ngỡ (mà thực tế không phải)
- 以下yǐxiàtrở xuống, dưới; sau đây, dưới đây
- 一般yìbānthông thường, bình thường
- 一边yìbiānvừa … (一边…一边…: vừa … vừa …)
- 一直yìzhíthẳng (một mạch); luôn luôn
- 音乐yīnyuèâm nhạc
- 银行yínhángngân hàng
- 银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
- 饮料yǐnliàođồ uống
- 应该yīnggāinên, cần phải
- 影响yǐngxiǎngảnh hưởng
- 用yòngdùng, sử dụng
- 邮件yóujiànthư điện tử, email
- 游客yóukèdu khách
- 游戏yóuxìtrò chơi
- 邮箱yóuxiānghộp thư (email)
- 有关yǒuguāncó liên quan
- 有名yǒumíngnổi tiếng
- 有用yǒuyòngcó ích
- 又yòulại (đã xảy ra lần nữa); 又…又…: vừa … vừa …
- 羽毛球yǔmáoqiúcầu lông
- 语言yǔyánngôn ngữ
- 雨衣yǔyīáo mưa
- 遇到yùdàogặp, gặp phải
- 遇见yùjiàngặp (tình cờ)
- 园yuánvườn
- 员yuánnhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người)
- 愿意yuànyìbằng lòng, muốn
- 越yuècàng (越 … 越 …: càng … càng …)
- 月亮yuèliangmặt trăng
- 运动会yùndònghuìđại hội thể thao
- 运动员yùndòngyuánvận động viên
- 咱们zánmenchúng ta
- 脏zāngbẩn
- 怎么办zěnme bànlàm thế nào, làm sao bây giờ
- 怎样zěnyàngthế nào, như thế nào
- 站zhànđứng
- 张zhāngtờ, tấm (lượng từ cho vật phẳng: giấy, ảnh, bàn, vé)
- 长zhǎnglớn lên, mọc; có dáng, trông (về ngoại hình)
- 着急zháojísốt ruột, lo lắng, cuống
- 照zhàochiếu, soi; chụp (ảnh)
- 照顾zhàogùchăm sóc
- 照片zhàopiànbức ảnh
- 照相zhàoxiàngchụp ảnh
- 直到zhídàocho đến, mãi đến
- 只zhǐchỉ
- 纸zhǐgiấy
- 只能zhǐ néngchỉ có thể
- 只是zhǐshìchỉ là; nhưng
- 只要zhǐyàochỉ cần (只要…就…)
- 只有zhǐyǒuchỉ có (只有…才… = chỉ khi… mới…)
