校园

xiàoyuán

sân trường, khuôn viên trường

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 校10 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 园7 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.