Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
152 từ
và, với (nối danh từ)
爸爸和妈妈都是老师。
Bàba hé māma dōu shì lǎoshī.
Bố và mẹ đều là giáo viên.
uống
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
rất (trước tính từ; nhiều khi chỉ để nối, không nhấn mạnh)
我很忙。
Wǒ hěn máng.
Tôi bận.
tốt, khoẻ, hay; được (đồng ý)
我很好。
Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
gọi; tên là
我叫阮明。
Wǒ jiào Ruǎn Míng.
Tôi tên là Nguyễn Minh.
nhà, gia đình
欢迎来我家!
Huānyíng lái wǒ jiā!
Chào mừng đến nhà tôi!
chị gái
我姐姐很漂亮。
Wǒ jiějie hěn piàoliang.
Chị gái tôi rất xinh.
chín
九月九号是她的生日。
Jiǔ yuè jiǔ hào shì tā de shēngrì.
Ngày 9 tháng 9 là sinh nhật cô ấy.
cân (đơn vị Trung Quốc: 1 斤 = 500 g — khác “cân” = 1 kg trong khẩu ngữ Việt)
我要两斤苹果。
Wǒ yào liǎng jīn píngguǒ.
Tôi lấy hai cân táo (= 1 kg).
hôm nay
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
mấy (hỏi số nhỏ, thường dưới 10)
你有几个妹妹?
Nǐ yǒu jǐ ge mèimei?
Bạn có mấy em gái?
tệ (đơn vị tiền Trung Quốc — khẩu ngữ, = 元); miếng
一杯咖啡二十块。
Yì bēi kāfēi èrshí kuài.
Một cốc cà phê hai mươi tệ.
cà phê
我每天早上喝咖啡。
Wǒ měi tiān zǎoshang hē kāfēi.
Sáng nào tôi cũng uống cà phê.
có thể, được (cho phép / đồng ý)
我可以坐这儿吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?
Tôi ngồi đây được không?
miệng; lượng từ đếm người trong gia đình
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
sáu
她六岁了。
Tā liù suì le.
Bé ấy sáu tuổi rồi.
hai (trước lượng từ: hai cái, hai người…)
我要两杯茶。
Wǒ yào liǎng bēi chá.
Tôi muốn hai cốc trà.
đến, tới (về phía người nói)
你什么时候来越南?
Nǐ shénme shíhou lái Yuènán?
Khi nào bạn đến Việt Nam?
mệt
今天我有点儿累。
Jīntiān wǒ yǒudiǎnr lèi.
Hôm nay tôi hơi mệt.
số không
我的房间是二零五。
Wǒ de fángjiān shì èr líng wǔ.
Phòng tôi là phòng 205.