Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 12 / 17 · từ 661–720
- 食品shípǐnthực phẩm
- 食堂shítángnhà ăn, căng tin
- 食物shíwùthức ăn, đồ ăn
- 实在shízàithật sự, quả thực; thật thà
- 十字路口shízì lùkǒungã tư
- 使shǐkhiến, làm cho; sử dụng
- 使馆shǐguǎnđại sứ quán
- 使用shǐyòngsử dụng
- 市场shìchǎngthị trường; chợ
- 是否shìfǒucó hay không (văn viết)
- 适合shìhéphù hợp, thích hợp
- 世纪shìjìthế kỷ
- 视频shìpínvideo, đoạn phim
- 市区shìqūnội thành, khu trung tâm thành phố
- 试题shìtíđề thi, câu hỏi thi
- 适应shìyìngthích nghi, quen với
- 收费shōufèithu phí
- 收入shōurùthu nhập
- 收拾shōushidọn dẹp, thu dọn; sửa (đồ)
- 收听shōutīngnghe (đài)
- 首shǒubài (lượng từ cho bài hát, bài thơ); đầu, thứ nhất
- 首都shǒudūthủ đô
- 首先shǒuxiāntrước tiên, đầu tiên
- 受不了shòubuliǎokhông chịu nổi
- 售票员shòupiàoyuánnhân viên bán vé
- 受伤shòushāngbị thương
- 输shūthua; truyền, chuyển (dữ liệu)
- 熟shú/shóuchín; quen, quen thuộc; thành thạo
- 熟悉shúxiquen, nắm rõ (công việc, nơi chốn)
- 暑假shǔjiàkỳ nghỉ hè
- 数shùsố, con số; mấy, vài
- 数量shùliàngsố lượng
- 树林shùlínrừng cây
- 数字shùzìchữ số, con số; kỹ thuật số
- 帅shuàiđẹp trai
- 顺便shùnbiànnhân tiện, tiện thể
- 顺利shùnlìthuận lợi, suôn sẻ
- 顺序shùnxùthứ tự, trình tự
- 说法shuōfǎcách nói; ý kiến, quan điểm
- 说明shuōmínggiải thích, thuyết minh; bản hướng dẫn
- 说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn sử dụng
- 硕士shuòshìthạc sĩ
- 死sǐchết; (đứng sau tính từ) cực kỳ, chết đi được
- 速度sùdùtốc độ
- 塑料sùliàonhựa
- 酸suānchua
- 酸奶suānnǎisữa chua
- 算suàntính, tính toán; coi là, được xem là
- 随便suíbiàntùy ý, tùy tiện; tùy
- 随着suízhecùng với, theo đà (sự thay đổi)
- 孙女sūnnǚcháu gái (con của con trai)
- 孙子sūnzicháu trai (con của con trai)
- 所有suǒyǒutất cả, mọi
- 台táichiếc, cái (lượng từ cho máy móc, thiết bị); bục, sân khấu; đài
- 抬táinâng, nhấc; khiêng
- 抬头táitóungẩng đầu
- 态度tàidùthái độ
- 弹tánđánh, chơi (đàn); búng
- 谈tánnói chuyện, bàn bạc
- 汤tāngcanh, súp
