Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 13 / 17 · từ 721–780
- 躺tǎngnằm
- 趟tàngchuyến, lượt (lượng từ cho số lần đi lại)
- 讨论tǎolùnthảo luận, bàn bạc
- 讨厌tǎoyànghét; đáng ghét, phiền phức
- 特点tèdiǎnđặc điểm
- 提tíxách; nêu ra, đề cập
- 提出tíchūđưa ra, đề xuất
- 提到tídàonhắc đến, đề cập đến
- 提供tígōngcung cấp
- 提前tíqiántrước (thời hạn), sớm hơn dự định
- 提醒tíxǐngnhắc nhở
- 体检tǐjiǎnkhám sức khoẻ (tổng quát)
- 体温tǐwēnnhiệt độ cơ thể
- 体重tǐzhòngcân nặng
- 填写tiánxiěđiền (vào mẫu, đơn)
- 条件tiáojiànđiều kiện
- 听力tīnglìkhả năng nghe; nghe hiểu (kỹ năng)
- 听众tīngzhòngthính giả, người nghe
- 停tíngdừng, ngừng; đỗ (xe)
- 停车tíngchēđỗ xe; dừng xe
- 停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe
- 停止tíngzhǐdừng, ngừng
- 通tōngthông, thông suốt; đi đến; kết nối (điện thoại)
- 通过tōngguòthông qua; đi qua; được thông qua
- 通知tōngzhīthông báo
- 童年tóngniántuổi thơ
- 同时tóngshíđồng thời, cùng lúc
- 同样tóngyànggiống nhau; cũng vậy
- 桶tǒngthùng, xô
- 痛tòngđau
- 头痛tóutòngđau đầu; nhức đầu (khó xử)
- 图túhình, tranh; bản đồ, sơ đồ
- 图片túpiànhình ảnh, tranh ảnh
- 土tǔđất; quê mùa
- 推tuīđẩy; hoãn lại
- 推迟tuīchíhoãn, lùi lại
- 推出tuīchūđưa ra, tung ra (sản phẩm)
- 脱tuōcởi (quần áo); rụng, tróc
- 袜子wàzitất, vớ
- 外出wàichūra ngoài, đi xa
- 外套wàitàoáo khoác
- 完全wánquánhoàn toàn
- 晚安wǎn’ānchúc ngủ ngon
- 晚餐wǎncānbữa tối
- 网购wǎnggòumua sắm trực tuyến
- 往往wǎngwǎngthường, thường thường
- 网页wǎngyètrang web
- 网友wǎngyǒungười dùng mạng, bạn trên mạng
- 网址wǎngzhǐđịa chỉ trang web
- 危险wēixiǎnnguy hiểm; mối nguy
- 为wéilàm, đóng vai trò; là, trở thành; bị (văn viết, dùng trong câu bị động)
- 味wèivị, mùi vị; mùi
- 味道wèidàomùi vị, hương vị
- 卫生wèishēngvệ sinh; sạch sẽ
- 温度wēndùnhiệt độ
- 闻wénngửi
- 文件wénjiànvăn bản, tài liệu; tệp
- 文章wénzhāngbài văn, bài viết
- 文字wénzìchữ viết, văn tự
- 污染wūrǎnô nhiễm; làm ô nhiễm
