Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 14 / 17 · từ 781–840
- 无wúkhông có (văn viết)
- 无法wúfǎkhông thể, không có cách
- 无聊wúliáobuồn chán, nhàm chán; vô vị
- 无论wúlùnbất kể, cho dù
- 午餐wǔcānbữa trưa
- 误会wùhuìhiểu lầm
- 吸xīhút; hít; thu hút
- 西部xībùmiền tây, phía tây
- 西红柿xīhóngshìcà chua
- 吸引xīyǐnthu hút, hấp dẫn
- 细xìnhỏ, mảnh; kỹ, tỉ mỉ
- 细心xìxīncẩn thận, tỉ mỉ
- 下降xiàjiànggiảm xuống, đi xuống
- 鲜xiāntươi; ngon (vị)
- 鲜花xiānhuāhoa tươi
- 咸xiánmặn
- 现金xiànjīntiền mặt
- 羡慕xiànmùngưỡng mộ, hâm mộ
- 线上xiànshàngtrực tuyến
- 线下xiànxiàngoại tuyến, trực tiếp (không qua mạng)
- 现有xiànyǒuhiện có
- 香xiāngthơm; ngon (ăn ngon, ngủ ngon)
- 相比xiāngbǐso với, so sánh
- 相反xiāngfǎntrái ngược, ngược lại
- 相互xiānghùlẫn nhau, qua lại
- 相同xiāngtónggiống nhau, tương đồng
- 详细xiángxìtường tận, chi tiết
- 响xiǎngkêu, vang; to, vang
- 想法xiǎngfǎsuy nghĩ, ý kiến
- 项xiànghạng mục, mục (lượng từ cho công việc, hoạt động, điều khoản)
- 消息xiāoxitin, tin tức (một mẩu tin)
- 小吃xiǎochīmón ăn vặt, đồ ăn nhẹ
- 小伙子xiǎohuǒzichàng trai, cậu trai trẻ (khẩu ngữ)
- 小说xiǎoshuōtiểu thuyết
- 小组xiǎozǔnhóm, tổ
- 效果xiàoguǒhiệu quả
- 笑话xiàohuatruyện cười; chê cười
- 血xiěmáu (khẩu ngữ)
- 心xīntim; lòng, tâm
- 辛苦xīnkǔvất vả (辛苦了 = anh / chị vất vả rồi — lời cảm ơn)
- 心情xīnqíngtâm trạng
- 信号xìnhàotín hiệu, sóng (điện thoại)
- 信息xìnxīthông tin; tin nhắn
- 信心xìnxīnlòng tin, sự tự tin
- 兴奋xīngfènphấn khởi, hưng phấn
- 星星xīngxingngôi sao
- 醒xǐngtỉnh, thức dậy
- 性xìngtính, tính chất; giới tính
- 性别xìngbiégiới tính
- 幸福xìngfúhạnh phúc
- 性格xìnggétính cách
- 兄弟xiōngdìanh em (trai)
- 熊xiónggấu
- 修xiūsửa, sửa chữa
- 修理xiūlǐsửa chữa
- 许多xǔduōnhiều, rất nhiều
- 学费xuéfèihọc phí
- 学院xuéyuànhọc viện; trường (thuộc đại học)
- 压yāép, đè; áp chế
- 压力yālìáp lực
