小伙子

xiǎohuǒzi

chàng trai, cậu trai trẻ (khẩu ngữ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 小3 nétBộ thủ: 小 (dạng ⺌) · tiểu (nhỏ) · bộ số 42/214
  • 伙
  • 子3 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.