鲜

xiān

tươi; ngon (vị)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 鲜14 nétBộ thủ: 鱼 · ngư (cá) · bộ số 195/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.