Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 15 / 17 · từ 841–900
- 牙膏yágāokem đánh răng
- 亚洲Yàzhōuchâu Á
- 烟yānkhói; thuốc lá
- 盐yánmuối
- 严格yángénghiêm ngặt, chặt chẽ
- 研究yánjiūnghiên cứu
- 研究生yánjiūshēngnghiên cứu sinh, học viên sau đại học
- 严重yánzhòngnghiêm trọng
- 演yǎndiễn, biểu diễn; đóng (vai)
- 演唱yǎnchàngbiểu diễn ca hát, hát
- 演出yǎnchūbiểu diễn; buổi biểu diễn
- 眼镜yǎnjìngkính mắt
- 眼前yǎnqiántrước mắt; hiện tại
- 演员yǎnyuándiễn viên
- 阳光yángguāngánh nắng, ánh mặt trời
- 养成yǎngchénghình thành (thói quen)
- 样子yàngzidáng vẻ, kiểu dáng; vẻ, dường như
- 邀请yāoqǐngmời
- 要是yàoshinếu (khẩu ngữ)
- 钥匙yàoshichìa khoá
- 也许yěxǔcó lẽ
- 夜yèđêm
- 夜晚yèwǎnban đêm
- 叶子yèzilá cây
- 一切yíqiètất cả, mọi thứ
- 已yǐđã (văn viết)
- 以内yǐnèitrong vòng, trong phạm vi
- 意见yìjiàný kiến
- 一生yìshēngcả đời, suốt đời
- 艺术yìshùnghệ thuật
- 因此yīncǐvì vậy, do đó
- 引起yǐnqǐgây ra, dẫn đến
- 印象yìnxiàngấn tượng
- 赢yíngthắng
- 赢得yíngdégiành được
- 应聘yìngpìnứng tuyển
- 勇敢yǒnggǎndũng cảm
- 永远yǒngyuǎnmãi mãi
- 用来yòngláidùng để
- 用于yòngyúdùng vào, dùng cho
- 优点yōudiǎnưu điểm
- 幽默yōumòhài hước
- 优秀yōuxiùxuất sắc, ưu tú
- 由yóudo (ai làm / chịu trách nhiệm)
- 油yóudầu, mỡ
- 尤其yóuqíđặc biệt là, nhất là
- 游玩yóuwánđi chơi, vui chơi
- 由于yóuyúdo, bởi vì
- 友好yǒuhǎohữu nghị, thân thiện
- 友情yǒuqíngtình bạn
- 有趣yǒuqùthú vị
- 有效yǒuxiàocó hiệu quả; có hiệu lực
- 友谊yǒuyìtình hữu nghị, tình bạn
- 有着yǒuzhecó (văn viết, nhấn mạnh)
- 愉快yúkuàivui vẻ
- 于是yúshìthế là, vì vậy
- 与yǔvới, cùng; và
- 语法yǔfǎngữ pháp
- 预习yùxíchuẩn bị bài trước, xem trước bài
- 原来yuánláihoá ra; vốn là
