Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 16 / 17 · từ 901–960
- 原谅yuánliàngtha thứ
- 原因yuányīnnguyên nhân
- 远离yuǎnlítránh xa, cách xa
- 院长yuànzhǎngviện trưởng; giám đốc bệnh viện
- 院子yuànzisân
- 约yuēhẹn; khoảng, chừng
- 约会yuēhuìcuộc hẹn; hẹn hò
- 月饼yuèbingbánh trung thu
- 阅读yuèdúđọc
- 月份yuèfèntháng
- 云yúnmây
- 允许yǔnxǔcho phép
- 杂志zázhìtạp chí
- 再次zàicìlần nữa
- 再说zàishuōđể sau hãy tính; hơn nữa, vả lại
- 暂时zànshítạm thời
- 暂停zàntíngtạm dừng
- 早餐zǎocānbữa sáng
- 早晨zǎochenbuổi sáng sớm
- 责任zérèntrách nhiệm
- 增加zēngjiātăng, tăng thêm
- 增长zēngzhǎngtăng trưởng, tăng lên
- 招聘zhāopìntuyển dụng
- 着zháocháy, bén; được, trúng (bổ ngữ kết quả); ngủ thiếp đi
- 着火zháohuǒcháy, bốc cháy
- 者zhěngười (hậu tố chỉ người làm việc gì)
- 真正zhēnzhèngthật sự, chân chính
- 整zhěngtròn, chẵn, nguyên vẹn; sửa sang
- 整个zhěnggècả, toàn bộ
- 整理zhěnglǐsắp xếp, dọn dẹp
- 证zhènggiấy chứng nhận, thẻ
- 正常zhèngchángbình thường
- 正好zhènghǎovừa đúng, vừa may
- 证件zhèngjiàngiấy tờ (tùy thân)
- 证明zhèngmíngchứng minh; giấy chứng nhận
- 正确zhèngquèđúng, chính xác
- 正式zhèngshìchính thức
- 之zhīcủa (trợ từ kết cấu, văn viết); nó, điều đó (đại từ, văn ngôn)
- 支持zhīchíủng hộ
- 支付zhīfùthanh toán, chi trả
- 之后zhīhòusau, sau khi
- 之间zhījiāngiữa
- 之前zhīqiántrước, trước khi
- 知识zhīshikiến thức, tri thức
- 之中zhīzhōngtrong, trong số
- 值zhíđáng, đáng giá; giá trị
- 值得zhídéđáng, đáng giá
- 直接zhíjiētrực tiếp
- 植物zhíwùthực vật
- 职业zhíyènghề nghiệp
- 指zhǐchỉ, trỏ; ám chỉ; ngón tay
- 指出zhǐchūchỉ ra
- 只好zhǐhǎođành phải
- 纸巾zhǐjīnkhăn giấy
- 质量zhìliàngchất lượng
- 至少zhìshǎoít nhất
- 中餐zhōngcānmón ăn Trung Quốc; bữa trưa
- 中年zhōngniántrung niên
- 种zhòngtrồng
- 重zhòngnặng
