再说

zàishuō

để sau hãy tính; hơn nữa, vả lại

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 再6 nétBộ thủ: 冂 · bộ số 13/214
  • 说9 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.