Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 17 / 17 · từ 961–1000
- 重点zhòngdiǎntrọng điểm
- 重视zhòngshìcoi trọng
- 周围zhōuwéixung quanh
- 主意zhǔyiý kiến, chủ ý
- 祝zhùchúc
- 祝贺zhùhèchúc mừng
- 著名zhùmíngnổi tiếng
- 专门zhuānménchuyên, riêng; chuyên môn
- 专业zhuānyèchuyên ngành
- 转zhuǎnchuyển, đổi; quay, rẽ
- 转发zhuǎnfāchuyển tiếp (tin, bài)
- 转机zhuǎnjīchuyển máy bay, nối chuyến; bước ngoặt, chuyển biến tốt
- 赚zhuànkiếm (tiền), lãi
- 装zhuānglắp, cài đặt; chứa, đựng; giả vờ
- 准zhǔnchuẩn, chính xác
- 准确zhǔnquèchính xác
- 准时zhǔnshíđúng giờ
- 资料zīliàotài liệu, tư liệu
- 仔细zǐxìtỉ mỉ, cẩn thận
- 自zìtừ (văn viết)
- 自然zìrántự nhiên, thiên nhiên; đương nhiên
- 自习zìxítự học, tự ôn bài
- 自信zìxìntự tin
- 自学zìxuétự học
- 总结zǒngjiétổng kết, tóm lại
- 租zūthuê
- 组zǔnhóm, tổ
- 最终zuìzhōngcuối cùng
- 尊重zūnzhòngtôn trọng
- 左右zuǒyòukhoảng, chừng (sau số lượng)
- 座zuòngôi, toà (lượng từ cho núi, nhà, cầu…)
- 做法zuòfǎcách làm
- 作家zuòjiānhà văn
- 做梦zuòmèngnằm mơ
- 作品zuòpǐntác phẩm
- 作为zuòwéivới tư cách là; coi là; hành vi, việc làm
- 座位zuòwèichỗ ngồi
- 作文zuòwénbài văn, bài tập làm văn
- 作用zuòyòngtác dụng
- 作者zuòzhětác giả
