转

zhuàn · zhuǎn

quay, xoay, xoay vòng · chuyển, đổi; quay, rẽ

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 转8 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.