晕头转向

yūntóu-zhuànxiàng

choáng váng, đầu óc quay cuồng; rối trí không biết đâu vào đâu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 晕
  • 头5 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 转8 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ
  • 向

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.