峰回路转

fēnghuí-lùzhuǎn

núi non quanh co uốn khúc; (bóng) tình thế xoay chuyển

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 峰
  • 回6 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214
  • 路13 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214
  • 转8 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.