目不转睛

mùbùzhuǎnjīng

nhìn chằm chằm, không chớp mắt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 目5 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 转8 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ
  • 睛

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.