数

shù · shǔ

số, con số; mấy, vài · đếm; được kể là, được xếp vào hàng

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 数13 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.