Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 11 / 17 · từ 601–660
- 全球quánqiútoàn cầu
- 全身quánshēntoàn thân
- 缺quēthiếu
- 缺点quēdiǎnnhược điểm
- 缺少quēshǎothiếu, thiếu hụt
- 却quènhưng, lại (biểu thị chuyển ý)
- 确实quèshíquả thật, đúng là; xác thực
- 然而rán’érnhưng, tuy nhiên
- 热闹rènaonáo nhiệt, nhộn nhịp
- 人生rénshēngđời người, cuộc đời
- 人数rénshùsố người
- 人员rényuánnhân viên, nhân sự
- 任何rènhébất kỳ, bất cứ
- 任务rènwunhiệm vụ, việc được giao
- 扔rēngném, vứt
- 仍réngvẫn, vẫn còn (văn viết)
- 仍然réngránvẫn, vẫn còn
- 日常rìchánghằng ngày, thường ngày
- 日记rìjìnhật ký
- 日期rìqīngày tháng
- 日子rìzingày; cuộc sống
- 入rùvào, đi vào; gia nhập
- 入口rùkǒulối vào, cửa vào
- 入学rùxuénhập học
- 入住rùzhùnhận phòng, vào ở
- 散步sànbùđi dạo, tản bộ
- 扫码sǎomǎquét mã
- 森林sēnlínrừng
- 商量shāngliangbàn bạc, thương lượng
- 商品shāngpǐnhàng hoá, sản phẩm
- 伤心shāngxīnđau lòng, buồn
- 上门shàngménđến tận nhà
- 稍shāohơi, một chút
- 稍微shāowēihơi, một chút (稍微 + adj / V + 一点儿)
- 少见shǎojiànhiếm thấy, ít gặp
- 少量shǎoliàngsố ít, lượng nhỏ
- 少数shǎoshùsố ít, thiểu số
- 少年shàoniánthiếu niên
- 社会shèhuìxã hội
- 摄氏度shèshìdùđộ C (độ bách phân)
- 身shēnthân, thân thể; bộ (lượng từ cho quần áo)
- 深shēnsâu; đậm (màu); sâu sắc
- 身份证shēnfènzhèngchứng minh nhân dân, căn cước công dân
- 申请shēnqǐngxin, đăng ký, nộp đơn
- 甚至shènzhìthậm chí
- 生shēngsinh, đẻ; nảy sinh, xảy ra; sống, chưa chín (thức ăn); lạ, chưa quen
- 生shēngsinh, đẻ; nảy sinh, xảy ra; sống, chưa chín (thức ăn); lạ, chưa quen
- 生命shēngmìngsinh mạng, sự sống
- 生意shēngyiviệc buôn bán, kinh doanh
- 省shěngtỉnh; tiết kiệm, bớt
- 剩shèngcòn lại, thừa
- 失败shībàithất bại
- 师傅shīfuthợ (sửa chữa…); cách gọi lịch sự thợ, tài xế, đầu bếp: bác / anh
- 失去shīqùmất, đánh mất
- 师生shīshēngthầy trò, giáo viên và học sinh
- 失望shīwàngthất vọng
- 十分shífēnrất, vô cùng
- 实际shíjìthực tế
- 时间表shíjiānbiǎothời gian biểu, lịch trình
- 实际上shíjìshàngthực tế, thật ra
