日常

rìcháng

hằng ngày, thường ngày

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 日4 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 常11 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.