Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 4
1000 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 10 / 17 · từ 541–600
- 偶尔ǒu’ěrthỉnh thoảng, đôi khi
- 拍pāichụp (ảnh); vỗ
- 排páixếp, sắp xếp; hàng, dãy (lượng từ)
- 牌páibiển, bảng hiệu; nhãn hiệu; quân bài
- 排队páiduìxếp hàng
- 排球páiqiúbóng chuyền
- 牌子páizibiển, bảng; nhãn hiệu, thương hiệu
- 判断pànduànphán đoán, đánh giá
- 陪péiđi cùng, ở bên, bầu bạn
- 批评pīpíngphê bình, chê trách
- 皮肤pífūda
- 脾气píqitính khí, tính tình; nóng tính
- 皮鞋píxiégiày da
- 篇piānbài, thiên (lượng từ cho bài viết, văn bản)
- 片piànmiếng, lát, mảnh; vùng, dải (lượng từ)
- 乒乓球pīngpāngqiúbóng bàn
- 平常píngchángbình thường; ngày thường
- 破pòrách, vỡ, hỏng; làm vỡ, phá
- 葡萄pútaonho
- 葡萄酒pútaojiǔrượu vang, rượu nho
- 普遍pǔbiànphổ biến, rộng rãi
- 普通pǔtōngbình thường, phổ thông
- 普通话pǔtōnghuàtiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
- 期qīkỳ, thời kỳ; số, kỳ (lượng từ cho tạp chí, khoá học)
- 期末qīmòcuối kỳ (học kỳ)
- 期中qīzhōnggiữa kỳ (học kỳ)
- 其次qícìthứ hai, tiếp theo; thứ yếu
- 其中qízhōngtrong đó, trong số đó
- 起到qǐdàocó được, đạt được (tác dụng, hiệu quả)
- 气qìkhí, hơi; không khí; tức giận, làm tức
- 气候qìhòukhí hậu
- 汽水qìshuǐnước ngọt có ga
- 气温qìwēnnhiệt độ không khí
- 千克qiānkèki-lô-gam (kg)
- 千万qiānwànnhất thiết, tuyệt đối (nhấn mạnh lời dặn: 千万别 = tuyệt đối đừng); (số) mười triệu
- 签证qiānzhèngthị thực, visa
- 前方qiánfāngphía trước
- 前后qiánhòutrước và sau; khoảng, chừng (thời gian); từ đầu đến cuối
- 强qiángmạnh, khoẻ; giỏi, hơn
- 敲qiāogõ, đập
- 桥qiáocầu
- 巧qiǎokhéo léo; trùng hợp, vừa khéo
- 巧克力qiǎokèlìsô-cô-la
- 亲戚qīnqihọ hàng, bà con
- 琴qínđàn (tên gọi chung các loại đàn)
- 轻qīngnhẹ; nhẹ nhàng; trẻ (tuổi)
- 青年qīngniánthanh niên
- 轻松qīngsōngthoải mái, nhẹ nhõm; dễ dàng
- 情况qíngkuàngtình hình, tình huống
- 庆祝qìngzhùchúc mừng, ăn mừng
- 球队qiúduìđội bóng
- 球迷qiúmíngười hâm mộ bóng đá, cổ động viên
- 区qūkhu, khu vực; quận
- 区别qūbiésự khác biệt; phân biệt
- 取qǔlấy, rút (tiền); nhận
- 取得qǔdégiành được, đạt được
- 取消qǔxiāohuỷ bỏ
- 全quántoàn bộ, đầy đủ; hoàn toàn
- 全部quánbùtoàn bộ, tất cả
- 全都quándōutất cả, đều
