全都

quándōu

tất cả, đều

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 全6 nétBộ thủ: 入 · bộ số 11/214
  • 都10 nétBộ thủ: 邑 (dạng 阝) · bộ số 163/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.