前后

qiánhòu

trước và sau; khoảng, chừng (thời gian); từ đầu đến cuối

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 前9 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 后6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.