起到

qǐdào

có được, đạt được (tác dụng, hiệu quả)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 起10 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214
  • 到8 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.