首先

shǒuxiān

trước tiên, đầu tiên

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 首9 nétBộ thủ: 首 · bộ số 185/214
  • 先6 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.