Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
152 từ
khó
汉字很难吗?
Hànzì hěn nán ma?
Chữ Hán có khó không?
ngài, ông, bà… (ngôi thứ hai, kính trọng)
您好!
Nín hǎo!
Xin chào (kính trọng)!
xin chào (kính trọng)
王先生,您好!
Wáng xiānsheng, nín hǎo!
Chào ông Vương ạ!
nào (hỏi lựa chọn)
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
đâu, ở đâu
你在哪儿?
Nǐ zài nǎr?
Bạn đang ở đâu?
bạn, anh, chị, em… (ngôi thứ hai số ít)
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
xin chào
同学,你好!
Tóngxué, nǐ hǎo!
Chào bạn (bạn cùng lớp)!
các bạn, các anh chị… (ngôi thứ hai số nhiều)
你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
con gái
她的女儿很可爱。
Tā de nǚ'ér hěn kě'ài.
Con gái chị ấy rất đáng yêu.
rẻ
能便宜一点儿吗?
Néng piányi yìdiǎnr ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?
bạn, bạn bè
这是我的中国朋友。
Zhè shì wǒ de Zhōngguó péngyou.
Đây là bạn người Trung Quốc của tôi.
quả táo
苹果一斤八块。
Píngguǒ yì jīn bā kuài.
Táo tám tệ một cân.
pinyin (phiên âm La-tinh của tiếng Phổ thông)
我先学拼音。
Wǒ xiān xué pīnyīn.
Tôi học pinyin trước.
tiền
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
đi, đi đến
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu đấy?
bảy
一个星期有七天。
Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
mời; xin, vui lòng (đặt đầu câu đề nghị lịch sự)
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.
quen, quen biết; nhận ra
认识你很高兴。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen với bạn.
người
那儿有很多人。
Nàr yǒu hěn duō rén.
Ở đằng kia có rất nhiều người.
nói
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin nói lại một lần nữa.