Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
110 từ
thanh toán, chi trả
在中国很多人用手机支付。
Zài Zhōngguó hěn duō rén yòng shǒujī zhīfù.
Ở Trung Quốc nhiều người thanh toán bằng điện thoại.
cuối cùng (thì) — sau nhiều chờ đợi, cố gắng
等了两个小时,火车终于来了。
Děngle liǎng ge xiǎoshí, huǒchē zhōngyú lái le.
Đợi hai tiếng, cuối cùng tàu cũng đến.
chỉ có (只有…才… = chỉ khi… mới…)
只有输入密码,才能打开。
Zhǐyǒu shūrù mìmǎ, cái néng dǎkāi.
Chỉ khi nhập mật khẩu mới mở được.
tán thành
我赞成周末去爬山。
Wǒ zànchéng zhōumò qù páshān.
Tôi tán thành cuối tuần đi leo núi.
tự tin
面试的时候要自信一点儿。
Miànshì de shíhou yào zìxìn yìdiǎnr.
Khi phỏng vấn phải tự tin một chút.
bánh ú, bánh tro (bánh gạo nếp gói lá ăn dịp Đoan Ngọ — khác bánh chưng; người Trung gọi bánh chưng là 越南粽子 / 方粽子)
我奶奶包的粽子特别好吃。
Wǒ nǎinai bāo de zòngzi tèbié hǎochī.
Bánh ú bà tôi gói ngon đặc biệt.
bẩn
我的衣服被弄脏了。
Wǒ de yīfu bèi nòngzāng le.
Quần áo của tôi bị làm bẩn rồi.
tôn trọng
我们应该尊重别人的习惯。
Wǒmen yīnggāi zūnzhòng biérén de xíguàn.
Chúng ta nên tôn trọng thói quen của người khác.
mã QR
请扫这个二维码付钱。
Qǐng sǎo zhège èrwéimǎ fù qián.
Mời quét mã QR này để trả tiền.
mà là (不是 A,而是 B)
我不是不想去,而是没有时间。
Wǒ bú shì bù xiǎng qù, érshì méiyǒu shíjiān.
Tôi không phải không muốn đi, mà là không có thời gian.