Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
18 từ
đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + N + V + …)
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshang.
Làm ơn đóng cửa lại.
thành, trở thành (V + 成: 翻译成, 换成)
请把这句话翻译成中文。
Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Zhōngwén.
Hãy dịch câu này sang tiếng Trung.
mới (muộn / khó hơn dự kiến)
他晚上十点才到家。
Tā wǎnshang shí diǎn cái dào jiā.
Mười giờ tối anh ấy mới về đến nhà.
trợ từ nối trạng ngữ với động từ (高兴地说, 认真地学)
他高兴地说:“我考上了!”
Tā gāoxìng de shuō: “Wǒ kǎoshàng le!”
Anh ấy vui mừng nói: “Tôi đỗ rồi!”
đối với, với (giới từ); đúng
我对这个工作很感兴趣。
Wǒ duì zhège gōngzuò hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất quan tâm đến công việc này.
đóng; tắt
出门以前别忘了关灯。
Chūmén yǐqián bié wàngle guān dēng.
Trước khi ra ngoài đừng quên tắt đèn.
câu (lượng từ cho câu nói)
这句话是什么意思?
Zhè jù huà shì shénme yìsi?
Câu này nghĩa là gì?
sắp (快要 … 了: sắp … rồi)
快要下雨了,我们回去吧。
Kuàiyào xià yǔ le, wǒmen huíqù ba.
Sắp mưa rồi, chúng ta về thôi.
mở; bật
请把灯开一下。
Qǐng bǎ dēng kāi yíxià.
Làm ơn bật đèn lên.
mà nói (对 … 来说: đối với … mà nói)
对我来说,健康最重要。
Duì wǒ láishuō, jiànkāng zuì zhòngyào.
Đối với tôi, sức khoẻ quan trọng nhất.
cầm, lấy
你帮我拿一下这个箱子。
Nǐ bāng wǒ ná yíxià zhège xiāngzi.
Bạn cầm giúp tôi cái thùng này.
lấy ra (về phía người nói)
他从包里拿出来一本书。
Tā cóng bāo li ná chūlái yì běn shū.
Anh ấy lấy từ trong túi ra một quyển sách.
đi lên (rời xa người nói)
你把箱子搬上去吧。
Nǐ bǎ xiāngzi bān shàngqù ba.
Bạn khiêng thùng lên đi.
đi xuống (về phía người nói)
快递到了,你下来拿吧。
Kuàidì dào le, nǐ xiàlái ná ba.
Hàng đến rồi, bạn xuống lấy đi.
càng (越 … 越 …: càng … càng …)
雨越下越大。
Yǔ yuè xià yuè dà.
Mưa càng lúc càng to.
không … chút nào
这个菜一点儿也不辣。
Zhège cài yìdiǎnr yě bú là.
Món này không cay chút nào.
trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着)
门开着呢。
Mén kāizhe ne.
Cửa đang mở đấy.
tự mình, bản thân
我想开一家自己的公司。
Wǒ xiǎng kāi yì jiā zìjǐ de gōngsī.
Tôi muốn mở một công ty của riêng mình.