Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

18 từ

  • 把bǎGiới từ

    đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + N + V + …)

    Ví dụ:

    请把门关上。

    Qǐng bǎ mén guānshang.

    Làm ơn đóng cửa lại.

  • 成chéngĐộng từ

    thành, trở thành (V + 成: 翻译成, 换成)

    Ví dụ:

    请把这句话翻译成中文。

    Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Zhōngwén.

    Hãy dịch câu này sang tiếng Trung.

  • 才cáiPhó từ

    mới (muộn / khó hơn dự kiến)

    Ví dụ:

    他晚上十点才到家。

    Tā wǎnshang shí diǎn cái dào jiā.

    Mười giờ tối anh ấy mới về đến nhà.

  • 地de
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
Trợ từ

trợ từ nối trạng ngữ với động từ (高兴地说, 认真地学)

Ví dụ:

他高兴地说:“我考上了!”

Tā gāoxìng de shuō: “Wǒ kǎoshàng le!”

Anh ấy vui mừng nói: “Tôi đỗ rồi!”

  • 对duìGiới từ

    đối với, với (giới từ); đúng

    Ví dụ:

    我对这个工作很感兴趣。

    Wǒ duì zhège gōngzuò hěn gǎn xìngqù.

    Tôi rất quan tâm đến công việc này.

  • 关guānĐộng từ

    đóng; tắt

    Ví dụ:

    出门以前别忘了关灯。

    Chūmén yǐqián bié wàngle guān dēng.

    Trước khi ra ngoài đừng quên tắt đèn.

  • 句jùLượng từ

    câu (lượng từ cho câu nói)

    Ví dụ:

    这句话是什么意思?

    Zhè jù huà shì shénme yìsi?

    Câu này nghĩa là gì?

  • 快要kuàiyàoPhó từ

    sắp (快要 … 了: sắp … rồi)

    Ví dụ:

    快要下雨了,我们回去吧。

    Kuàiyào xià yǔ le, wǒmen huíqù ba.

    Sắp mưa rồi, chúng ta về thôi.

  • 开kāiĐộng từ

    mở; bật

    Ví dụ:

    请把灯开一下。

    Qǐng bǎ dēng kāi yíxià.

    Làm ơn bật đèn lên.

  • 来说láishuōCụm từ

    mà nói (对 … 来说: đối với … mà nói)

    Ví dụ:

    对我来说,健康最重要。

    Duì wǒ láishuō, jiànkāng zuì zhòngyào.

    Đối với tôi, sức khoẻ quan trọng nhất.

  • 拿náĐộng từ

    cầm, lấy

    Ví dụ:

    你帮我拿一下这个箱子。

    Nǐ bāng wǒ ná yíxià zhège xiāngzi.

    Bạn cầm giúp tôi cái thùng này.

  • 拿出来ná chūláiCụm từ

    lấy ra (về phía người nói)

    Ví dụ:

    他从包里拿出来一本书。

    Tā cóng bāo li ná chūlái yì běn shū.

    Anh ấy lấy từ trong túi ra một quyển sách.

  • 上去shàngqùĐộng từ

    đi lên (rời xa người nói)

    Ví dụ:

    你把箱子搬上去吧。

    Nǐ bǎ xiāngzi bān shàngqù ba.

    Bạn khiêng thùng lên đi.

  • 下来xiàláiĐộng từ

    đi xuống (về phía người nói)

    Ví dụ:

    快递到了,你下来拿吧。

    Kuàidì dào le, nǐ xiàlái ná ba.

    Hàng đến rồi, bạn xuống lấy đi.

  • 越yuèPhó từ

    càng (越 … 越 …: càng … càng …)

    Ví dụ:

    雨越下越大。

    Yǔ yuè xià yuè dà.

    Mưa càng lúc càng to.

  • 一点儿也不yìdiǎnr yě bùCụm từ

    không … chút nào

    Ví dụ:

    这个菜一点儿也不辣。

    Zhège cài yìdiǎnr yě bú là.

    Món này không cay chút nào.

  • 着zheTrợ từ

    trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着)

    Ví dụ:

    门开着呢。

    Mén kāizhe ne.

    Cửa đang mở đấy.

  • 自己zìjǐĐại từ

    tự mình, bản thân

    Ví dụ:

    我想开一家自己的公司。

    Wǒ xiǎng kāi yì jiā zìjǐ de gōngsī.

    Tôi muốn mở một công ty của riêng mình.