Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

14 từ

  • 创业chuàngyèĐộng từ

    khởi nghiệp

    Ví dụ:

    他辞职以后自己创业了。

    Tā cízhí yǐhòu zìjǐ chuàngyè le.

    Sau khi nghỉ việc anh ấy tự khởi nghiệp.

  • 辞职cízhíĐộng từ

    nghỉ việc, xin thôi việc

    Ví dụ:

    她打算下个月辞职。

    Tā dǎsuàn xià ge yuè cízhí.

    Cô ấy dự định tháng sau nghỉ việc.

  • 待遇dàiyùDanh từ

    đãi ngộ (lương, phúc lợi)

    Ví dụ:

    那家公司的待遇比这儿好。

    Nà jiā gōngsī de dàiyù bǐ zhèr hǎo.

    Đãi ngộ của công ty kia tốt hơn ở đây.

  • 规模
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
guīmó
Danh từ

quy mô

Ví dụ:

这家公司规模不大,可是发展很快。

Zhè jiā gōngsī guīmó bú dà, kěshì fāzhǎn hěn kuài.

Công ty này quy mô không lớn nhưng phát triển rất nhanh.

  • 兼职jiānzhíDanh từ

    làm thêm, việc bán thời gian

    Ví dụ:

    周末我在咖啡馆做兼职。

    Zhōumò wǒ zài kāfēiguǎn zuò jiānzhí.

    Cuối tuần tôi làm thêm ở quán cà phê.

  • 加薪jiāxīnĐộng từ

    tăng lương

    Ví dụ:

    今年公司给大家加薪了。

    Jīnnián gōngsī gěi dàjiā jiāxīn le.

    Năm nay công ty đã tăng lương cho mọi người.

  • 竞争jìngzhēngĐộng từ

    cạnh tranh

    Ví dụ:

    现在找工作的竞争很激烈。

    Xiànzài zhǎo gōngzuò de jìngzhēng hěn jīliè.

    Bây giờ cạnh tranh tìm việc rất gay gắt.

  • 满足mǎnzúĐộng từ

    hài lòng, thoả mãn; đáp ứng

    Ví dụ:

    他对现在的生活很满足。

    Tā duì xiànzài de shēnghuó hěn mǎnzú.

    Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

  • 前途qiántúDanh từ

    tương lai, triển vọng (sự nghiệp)

    Ví dụ:

    这个行业很有前途。

    Zhège hángyè hěn yǒu qiántú.

    Ngành này rất có triển vọng.

  • 跳槽tiàocáoĐộng từ

    nhảy việc

    Ví dụ:

    他工作两年就跳槽了。

    Tā gōngzuò liǎng nián jiù tiàocáo le.

    Anh ấy làm hai năm đã nhảy việc.

  • 挑战tiǎozhànDanh từ

    thử thách, thách thức

    Ví dụ:

    新工作对我来说是一个挑战。

    Xīn gōngzuò duì wǒ lái shuō shì yí ge tiǎozhàn.

    Công việc mới đối với tôi là một thử thách.

  • 犹豫yóuyùĐộng từ

    do dự, lưỡng lự

    Ví dụ:

    别犹豫了,快决定吧。

    Bié yóuyù le, kuài juédìng ba.

    Đừng do dự nữa, mau quyết định đi.

  • 压力yālìDanh từ

    áp lực

    Ví dụ:

    最近工作压力很大。

    Zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.

    Dạo này áp lực công việc rất lớn.

  • 职位zhíwèiDanh từ

    vị trí công việc, chức vụ

    Ví dụ:

    我想申请这个职位。

    Wǒ xiǎng shēnqǐng zhège zhíwèi.

    Tôi muốn ứng tuyển vị trí này.