Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 82 / 94 · từ 4861–4920
- 异口同声yìkǒu-tóngshēngđồng thanh, mọi người cùng nói như nhau
- 易拉罐yìlāguànlon có nắp giật (lon nước ngọt, bia)
- 一揽子yìlǎnzitrọn gói, toàn bộ
- 屹立yìlìsừng sững, đứng vững
- 毅力yìlìnghị lực
- 一连yìliánliên tiếp, liền một mạch
- 一连串yìliánchuànmột loạt, liên tiếp hàng loạt
- 意料yìliàodự liệu, đoán trước
- 一毛不拔yìmáo-bùbávắt cổ chày ra nước, keo kiệt không nhổ một sợi lông
- 疫苗yìmiáovắc-xin
- 一旁yìpángmột bên, bên cạnh
- 一齐yìqícùng lúc, đồng loạt
- 毅然yìráncương quyết, dứt khoát
- 一如既往yìrú-jìwǎngvẫn như trước đây, trước sau như một
- 一声不吭yìshēng-bùkēngkhông nói một lời, im thin thít
- 一手yìshǒumột tài nghệ, một ngón nghề; một tay (làm), tự mình
- 一丝不苟yìsī-bùgǒutỉ mỉ cẩn thận, không cẩu thả chút nào
- 一塌糊涂yìtāhútúrối tinh rối mù, be bét; tệ hại vô cùng
- 议题yìtívấn đề thảo luận, đề tài nghị sự
- 一体yìtǐmột khối, nhất thể
- 一头yìtóulao thẳng, cắm đầu (vào); bỗng, đột nhiên; vừa… vừa… (khi lặp lại); một đầu, một bên
- 意图yìtúý đồ, ý định
- 亿万yìwànhàng trăm triệu, vô số
- 意味yìwèiý vị, hàm ý; hương vị, sắc thái
- 一无所有yìwúsuǒyǒutrắng tay, không có gì cả
- 一无所知yìwúsuǒzhīhoàn toàn không biết gì
- 意向yìxiàngý hướng, ý định
- 意想不到yìxiǎng-búdàokhông ngờ tới, bất ngờ
- 异想天开yìxiǎng-tiānkāiý nghĩ viển vông, mơ tưởng hão huyền
- 一心yìxīnmột lòng, toàn tâm
- 一行yìxíngđoàn, nhóm người (cùng đi)
- 异性yìxìngngười khác giới; khác tính chất
- 一心一意yìxīn-yíyìmột lòng một dạ, toàn tâm toàn ý
- 一言不发yìyán-bùfākhông nói một lời
- 抑扬顿挫yìyáng-dùncuòtrầm bổng ngắt nghỉ nhịp nhàng (giọng nói, âm điệu)
- 一言一行yìyán-yìxíngmỗi lời nói, mỗi việc làm
- 异议yìyìý kiến phản đối, dị nghị
- 一应俱全yìyīng-jùquáncó đầy đủ mọi thứ, thứ gì cũng có
- 抑郁yìyùu uất, buồn bực; trầm cảm
- 意愿yìyuànnguyện vọng, mong muốn
- 抑郁症yìyùzhèngbệnh trầm cảm
- 一早yìzǎosáng sớm, sớm tinh mơ
- 一针见血yìzhēn-jiànxiěnói trúng chỗ cốt lõi, đánh trúng trọng tâm vấn đề
- 意志yìzhìý chí
- 阴暗yīn’àntối tăm, u ám; đen tối (nghĩa bóng)
- 因地制宜yīndì-zhìyítùy nơi mà làm cho phù hợp, linh hoạt theo điều kiện từng nơi
- 阴历yīnlìâm lịch
- 阴谋yīnmóuâm mưu
- 殷勤yīnqínân cần, niềm nở
- 因人而异yīnrén’éryìtùy người mà khác nhau
- 音响yīnxiǎngdàn âm thanh, loa; âm hưởng
- 阴性yīnxìngâm tính (y học); giống cái (ngữ pháp)
- 阴影yīnyǐngbóng râm, bóng tối; bóng ma tâm lý, ám ảnh
- 银幕yínmùmàn ảnh (chiếu phim)
- 瘾yǐncơn nghiện, sự ghiền; sự đam mê
- 隐蔽yǐnbìẩn nấp, che giấu; kín đáo, khuất
- 隐含yǐnhánhàm chứa, ẩn chứa
- 隐患yǐnhuànmối nguy tiềm ẩn
- 引荐yǐnjiàntiến cử, giới thiệu
- 引经据典yǐnjīng-jùdiǎndẫn kinh điển, trích dẫn sách vở làm căn cứ
