一应俱全

yìyīng-jùquán

có đầy đủ mọi thứ, thứ gì cũng có

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 应7 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214
  • 俱
  • 全6 nétBộ thủ: 入 · bộ số 11/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.