隐蔽

yǐnbì

ẩn nấp, che giấu; kín đáo, khuất

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 隐11 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 蔽

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.