一言一行

yìyán-yìxíng

mỗi lời nói, mỗi việc làm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 言7 nétBộ thủ: 言 (dạng 讠) · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214
  • 行6 nétBộ thủ: 行 · bộ số 144/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.