引经据典

yǐnjīng-jùdiǎn

dẫn kinh điển, trích dẫn sách vở làm căn cứ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 引
  • 经8 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ
  • 据11 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 典

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.