Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 83 / 94 · từ 4921–4980
- 引领yǐnlǐngdẫn dắt, dẫn đầu
- 隐瞒yǐnmángiấu giếm, che giấu
- 引擎yǐnqíngđộng cơ; công cụ (tìm kiếm)
- 隐情yǐnqíngnỗi niềm khó nói, chuyện thầm kín
- 引人入胜yǐnrén-rùshènghấp dẫn lôi cuốn, cuốn hút người xem
- 引人注目yǐnrén-zhùmùthu hút sự chú ý, gây chú ý
- 隐形yǐnxíngvô hình, tàng hình; ẩn
- 隐性yǐnxìngtiềm ẩn, ẩn (không lộ ra); lặn (di truyền)
- 引用yǐnyòngtrích dẫn; dùng (người)
- 引诱yǐnyòudụ dỗ, quyến rũ
- 隐约yǐnyuēlờ mờ, thấp thoáng, mơ hồ
- 印章yìnzhāngcon dấu, ấn chương
- 印证yìnzhèngchứng thực, kiểm chứng
- 鹰yīngchim ưng, diều hâu
- 英俊yīngjùnđẹp trai, tuấn tú; tài giỏi
- 英明yīngmíngsáng suốt, anh minh
- 英勇yīngyǒnganh dũng
- 应有尽有yīngyǒu-jìnyǒucó đủ mọi thứ cần có
- 荧光yíngguāngánh huỳnh quang
- 迎合yínghéchiều theo, đón ý (người khác)
- 赢家yíngjiāngười thắng cuộc, bên thắng
- 营救yíngjiùcứu, giải cứu
- 盈利yínglìlợi nhuận, lãi; có lãi
- 营利yínglìkinh doanh kiếm lời, mưu lợi
- 迎面yíngmiàntrước mặt, đối diện, ngược chiều
- 营销yíngxiāotiếp thị, quảng bá bán hàng
- 营造yíngzàotạo ra, tạo dựng (không khí, môi trường); xây dựng
- 影像yǐngxiànghình ảnh, hình tượng; ảnh chụp, phim ảnh
- 应yìngđáp lại, trả lời; nhận lời, đáp ứng; thích ứng, ứng phó
- 硬币yìngbìtiền xu, đồng xu
- 应酬yìngchougiao tiếp xã giao, tiếp đãi; tiệc tùng xã giao
- 应付yìngfuứng phó, đối phó; làm qua loa, đối phó cho xong
- 应急yìngjíứng phó khẩn cấp, cấp cứu
- 硬朗yìnglangkhoẻ mạnh, cứng cáp (người già)
- 硬盘yìngpánổ cứng
- 应邀yìngyāonhận lời mời, theo lời mời
- 拥护yōnghùủng hộ
- 庸俗yōngsútầm thường, dung tục
- 涌yǒngtuôn ra, trào ra; ùa ra, đổ xô
- 永恒yǒnghéngvĩnh hằng, vĩnh cửu
- 永久yǒngjiǔlâu dài, vĩnh viễn
- 勇往直前yǒngwǎng-zhíqiándũng cảm tiến lên phía trước
- 踊跃yǒngyuèhăng hái, sôi nổi, tích cực
- 用意yòngyìdụng ý, ý định
- 忧愁yōuchóubuồn rầu, lo buồn
- 忧虑yōulǜlo lắng, lo âu
- 优胜劣汰yōushèng-liètàicái tốt tồn tại, cái kém bị đào thải; chọn lọc qua cạnh tranh
- 悠闲yōuxiánnhàn nhã, thong dong
- 优雅yōuyǎthanh lịch, tao nhã
- 忧郁yōuyùu sầu, buồn rầu
- 优越yōuyuèưu việt, vượt trội
- 邮编yóubiānmã bưu chính
- 游船yóuchuándu thuyền, tàu du lịch
- 油画yóuhuàtranh sơn dầu
- 油腻yóunìnhiều dầu mỡ, ngấy
- 油漆yóuqīsơn; sơn (quét sơn)
- 尤为yóuwéicàng, đặc biệt (văn viết)
- 游行yóuxíngdiễu hành, tuần hành
- 犹豫不决yóuyù-bùjuédo dự không quyết, phân vân
- 邮政yóuzhèngbưu chính
